Máy quang phổ UV-VIS Hitachi U-5100
Tên sản phẩm: Máy quang phổ UV-VIS Hitachi U-5100
Mã sản phẩm: U-5100
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá: Liên hệ
Thông tin sản phẩm
Máy quang phổ UV-VIS Hitachi U-5100
Model: U-5100
Hãng sản xuất: Hitachi - Nhật
Tính năng ưu việt:
− Máy quang phổ UV-VIS U-5100 tích hợp tất các công nghệ cao về máy quang phổ của hãng Hitachi với mục tiêu cuối cùng là tạo ra một sản phẩm thân thiện với môi trường và tính năng cao.
− Máy được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghệ sinh học, phát triển vật liệu mới và kiểm nghiệm dược phẩm mỹ phẩm.
− Sử dụng đèn Xenon flash: Thời gian sử dụng đèn xenon dài, tránh khỏi phải thay đèn theo định kỳ như model trước.
− Thiết kế tiết kiệm năng lượng: Kiểm soát năng lượng tỏa ra của đèn Xenon trong quá trình đo mẫu, lượng tiêu thụ năng lượng giảm đến 70% so với model trước.
− Giảm thời gian đo mẫu: Bộ cell đo 6 vị trí tự động chuyển đổi (các vị trí) và tốc độ quét cao (12,000 nm/phút) làm giảm đáng kể thời gian đo mẫu (giảm khoảng 60%).
− Tính năng cao với độ ổn định đường nền cao nhất
Thông số kỹ thuật:
− Quang học đơn sắc Seya-Namioka, tỷ lệ chùm tia
− Thang bước sóng 190 tới 1,100 nm
− Nhiễu xạ lõm: rãnh 600/mm − Dãi phổ vượt qua 5 nm
− Ánh sáng lạc: 0,07% hoặc thấp hơn
− Độ chính xác bước sóng ± 1 nm ( 484,6 nm)
− Cài đặt khả năng lập lại bước sóng: ± 0,5 nm
− Pham vi trắc quang:
+ Abs: -3.000 tới 3.000 Abs
+ 0– 300%T
+ Conc: 0,000 tới 9,999
− Độ chính xác trắc quang:
±0.003 Abs (0 to 0.5 Abs) ,
±0.005 Abs (0.5 to 1.0 Abs
− Khả năng lặp lại trắc quang: ±0.002 Abs (0 to1.0 Abs)
− Tốc độ quét: 40, 100, 200, 400, 800, 1,200, 2,400 nm / phút
− Ổng định đường nền: 0.0007 Abs/h (260 nm, sau 2 giờ mở nguồn)
− Cấp độ nhiễu: 0.0002 Abs hoặc thấp hơn (RMS, 260 nm, 0 Abs)
− Độ phẳng đường nền: ±0.01 Abs (200 tới 950 nm)
− Đèn nguồn: Xenon
− Đầu dò: Silicon photodiode ×2
− Hiển thị: LED với backlight 120 x 90 mm , 320 dot x 240 dot
− Giá đỡ cell: thép 6 cell (tự động)
− Ngôn ngữ: Nhật , Anh , Trung Quốc, Đức
− Giao diện kết nối: USB 2.0
− Kích thước (WxDxH): 355 x 425 x 235 mm
− Môi trường vận hành: 15 tới 350C , 25 – 80%RH
− Khối lượng: 13 kg
− Điện áp: 100, 115 , 220 , 240V, 50/60Hz







