Hotline: 0243 2020 966
Email: vinalab@vinalabjsc.com

Máy đo đa chỉ tiêu PH-EC-TDS-Độ mặn-DO-Nhiệt độ Hanna HI2020

Tên sản phẩm: Máy đo đa chỉ tiêu PH-EC-TDS-Độ mặn-DO-Nhiệt độ Hanna HI2020

Mã sản phẩm: HI2020

Xuất xứ: Rumania

Giá: 11,300,000 đ

Thông tin sản phẩm

Máy đo đa chỉ tiêu PH-EC-TDS-Độ mặn-DO-Nhiệt độ Hanna HI2020

Model: HI2020

Hãng sản xuất: Hanna – Mỹ

Xuất xứ: Rumania

Thông số kỹ thuật máy đo edge đa chỉ tiêu HI2020:

Đo chỉ tiêu pH:

Thang đo: -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH

Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH

Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH

Hiệu chuẩn: 1 đến 5 điểm

Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh

Bù nhiệt ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F*

Đo chỉ tiêu EC (Độ dẫn) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:

Thang đo: 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm, 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)**

Độ phân giải: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm

Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn:

1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí)

1 điểm chuẩn tại 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm

Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC

Đo chỉ tiêu TDS (Tổng chất rắn hòa tan) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:

Thang đo: 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L), 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**

Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L

Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)

Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC

Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80

Đo chỉ tiêu độ mặn(NaCl) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:

Thang đo: 0.0 đến 400.0 %NaCl , 2.00 đến 42.00 PSU, 0.0 đến 80.0 g/L

Độ phân giải: 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L

Độ chính xác: ±1% kết quả đo

Hiệu chuẩn: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI7037L 100% (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC)

Đo chỉ tiêu Oxy Hoà tan (DO) - Khi gắn điện cực DO HI764080:

Thang đo: 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L), 0.0 đến 300.0% độ bão hòa

Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1% độ bão hòa

Độ chính xác: ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo

Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% (dung dịch HI7040) và 100% (trong không khí)

Bù nhiệt ATC: 0 đến 50 ºC; 32.0 đến 122.0 °F

Bù độ mặn: 0 đến 40 g/L (với độ phân giải 1g/L)

Bù độ cao: -500 đến 4000 m (với độ phân giải 100m)

Nhiệt độ:

Thang đo -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F

Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F

Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F

Thông số khác:

Điện cực pH: bất kỳ điện cực kỹ thuật số nào có giắc cắm 3.5mm

GLP: có

Ghi dữ liệu: 

Ghi đến 1000 bản ghi (400 ở chế độ cơ bản)

Bằng tay theo yêu cầu (tối đa 200 bản)

Bằng tay dựa theo sự ổn định (tối đa 200 bản)

Ghi theo khoảng thời gian*** (tối đa 600 mẫu; 100 bản)

Kết nối: 1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ 

Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ

Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục

Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm)

Kích thước: 202 x 140 x 12.7mm 

Khối lượng: 250 g 

Bảo hành: 12 tháng cho máy và 6 tháng cho điện cực (đối với sản phẩm còn nguyên tem và phiếu bảo hành)

Cung cấp gồm:

- Máy đo HI2020-02, AC 230V

- Điện cực pH HI11310 thân thủy tinh tích hợp cảm biến nhiệt độ, cổng 3.5mm

- Gói dung dịch chuẩn pH 4.01; pH 7.01 và pH 10.01

- Gói dung dịch rửa điện cực

- Cáp USB

- Giá đỡ điện cực và đế sạc

- Giá gắn tường

- Adapter 5 VDC

- Hướng dẫn sử dụng

- Phiếu bảo hành

- Chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực

- Hộp đựng

Phụ kiện mua riêng:

- HI764080: Điện cực oxy hòa tan

- HI763100: Điện cực EC/TDS/Độ mặn

 

Circle